Bảng giá tham khảo các dịch vụ tại Nha Khoa Thiên Đức

NHA KHOA KỸ THUẬT CAO THIÊN ĐỨC

BẢNG GIÁ THAM KHẢO

   Website: nhakhoathienduc.vn – Hotline: 0918.199.881

Biểu giá chưa giảm giá khuyến mãi và chưa bao gồm VAT

Nha Khoa Thiên Đức cam kết đem đến cho khách hàng các gói dịch vụ răng hàm mặt chất lượng hàng đầu với mức chi phí tốt nhất. Qua nhiều năm phát triển, Nha Khoa Thiên Đức đã xây dựng một quy trình hoàn chỉnh với những tính năng kỹ thuật tiên tiến nhất nhằm mang lại cho khách hàng kết quả điều trị hoàn hảo tương xứng với hiệu quả mà dịch vụ tạo ra.

Bảng giá dịch vụ Nha Khoa Thiên Đức

(áp dụng từ tháng 05/2021 và có thể thay đổi tùy từng thời điểm)

1. Điều trị và dự phòng

Dịch vụ Đơn vị Giá (VNĐ)
Cạo vôi đánh bóng 2 hàm 300.000-400.000
Điều trị viêm nha chu lần 500.000 – 1.000.000
Trám răng thẩm mỹ xoang 300.000 – 400.000
Nhổ răng cửa răng 400.000-600.000
Nhổ răng cối Hàm trên răng 500.000 – 1.200.000
Tiểu phẩu răng khôn độ 1 răng 1.000.000 – 1.500.000
Tiểu phẩu răng khôn độ 2 răng 1.500.000 – 2.000.000
Tiểu phẩu răng khôn độ 3 răng 2.000.000 – 2.500.000
Tiểu phẩu răng khôn mọc ngầm răng 3.000.000 – 4.000.000
Chữa tủy răng cửa răng 800.000 – 1.000.000
Chữa tủy răng cối răng 1.200.000 – 1.500.000
Chữa tủy bằng vật liệu đặc biệt răng 1.500.000 – 2.500.000

2. Dịch vụ Thẩm mỹ

Dịch vụ Đơn vị Giá (VNĐ)
Tẩy trắng răng bằng đèn case 1.500.000 – 2.000.000
Tẩy trắng ở nhà case 1.000.000 – 1.200.000
Đính đá nha khoa hạt 500.000 – 2.000.000

3. Phục hình cố định

Dịch vụ Đơn vị Giá (VNĐ)
Răng sứ kim loại Cr,Ni răng 1.000.000
Răng sứ kim loại Cr, Co răng 1.500.000
Răng sứ titan răng 2.000.000
Răng sứ zirconia răng 4.000.000
Răng sứ zirco full/Cercon răng 5.000.000
Mặt dán sứ (veneer) răng 5.000.000
Răng sứ Lava 3M (BH 15 năm) răng 7.000.000
Inlay/Onlay răng 4.000.000 – 5.000.000

4. Phục hình tháo lắp

Dịch vụ Đơn vị Giá (VNĐ)
Răng nhựa Việt Nam răng 400.000
Răng nhựa Justy Mỹ răng 500.000
Răng composite răng 800.000
Răng tháo lắp composite cao cấp răng 1.000.000
Răng sứ tháo lắp răng 1.000.000
Nền hàm khung thông thường khung 2.000.000
Nền hàm khung liên kết khung 4.000.000
Nền hàm nhựa dẻo Biosoft bán hàm hàm 2.000.000
Nền hàm nhựa dẻo Biosoft toàn hàm hàm 3.000.000
Lưới VN hàm trên lưới 1.000.000
Lưới Đức hàm trên lưới 2.000.000

5. Chỉnh hình hàm mặt

Dịch vụ Đơn vị Giá (VNĐ)
Chỉnh nha tháo lắp hàm 3.000.000 – 10.000.000
Chỉnh nha mắc cài kim loại 2 hàm 30.000.000 – 40.000.000
Chính nha mắc cài sứ 2 hàm 45.000.000 – 60.000.000
Chỉnh nha mắc cài mặt lưỡi 2 hàm 45.000.000 – 55.000.000
Chỉnh nha không mắc cài Invisalign 2 hàm 70.000.000 – 120.000.000

6. Cắm ghép Implant

Vui lòng liên hệ để có giá tốt nhất tùy theo từng trường hợp BN cụ thể.